NTFP VietNam

Detail Information

Science Name: mun
Local Name: Mun
Family Name: Ebenaceae | Order Name: Ericales
Full Description: Cây gỗ nhỏ đến trung bình, chia cành sớm, rụng lá, cao 7-15 m, đường kính 25-3 cm hay hơn. Vỏ ngoài màu đen nhạt, nứt dọc nông. Cành non mảnh, nhẵn. Lá đơn, mọc cách, hình trái xoan-ngọn giáo, cỡ 5-6,5 x 2-2,2 cm, nhẵn; chóp có mũi gần tù; gốc nhọn rộng; gân chính lồi ở mặt dưới, gân bên 7-8 đôi, lồi trên hai mặt; cuống lá mảnh, dài 9-1 mm, nhẵn hoặc hơi có ít lông. Hoa đực cái khác gốc. Cụm hoa đực hình xim gồm 3-5 hoa mọc ở nách lá; cuống cụm hoa dài 2-2,5 mm, mảnh, có lông ngắn; lá đài 4, hình tam giác, dính thành ống cao khoảng 1 mm, có lông và cả lông mép; cánh hoa, màu vàng, hợp thành hình ống, dài 3,5-4 mm, có 4 thùy. Nhị 8-16, xếp làm hai vòng ở gốc ống tràng; cuống hoa ngắn, có đốt dưới đài. Hoa cái mọc đơn độc ở nách lá; đài hình chén, ống cao 2,5 mm; 4 thùy cao 3,5 mm, rộng 4 mm; cánh hoa màu vàng, hình, ống cao 4 mm; 4 thùy dài 5 mm; nhị lép 8-1, đính ở gốc ống tràng; bầu hình trứng, 8 ô, mỗi ô chứa 1 noãn; vòi nhụy 3. Cuống hoa mảnh, dài 3-5 mm, mang 1 lá bắc rất nhỏ ở đầu. Quả gần hình cầu nhỏ, đường kính 1-2 cm, màu xanh, nhẵn, khô màu đen, mang đài tồn tại với 4 thùy gập xuống. Hạt dài 6-7 mm, giống hạt Cà phê.
Habitat: Mọc ở các trảng cây bụi và rú kín vùng thấp.
Distribution: Khánh Hòa (Cam Ranh, Cam Lâm, Nha Trang và Ninh Hòa.)
Phenology: Mùa hoa tháng 7-12.
Uses Information: GỗThuốcNhuộm
Thân - Gỗ quý, làm đồ gia dụng và mỹ nghệ cao cấp.
Use Ref: Sách Khánh Hòa
Use Note:
- Làm thuốc giải độc và chữa nôn ói, thổ tả, trầm cảm và đại tiện ra máu.
Use Ref: Sách Khánh Hòa
Use Note:
Trái, Lá - Trái và lá cho chất nhuộm đen.
Use Ref: Sách Khánh Hòa
Use Note:
SDVN: EN | IUCN: CR | CITES: | ND062019: IIA | TT352018:
×